Hotline 7H30-17H30 
08 1800 0959
HOTLINE 1Hotline 7H30-17H30 
0918 702 997
HOTLINE 2Hotline 7H30-17H30 
0814 246 900
NVKD 1Hotline 7H30-17H30 
0886 173 833
NVKD 2Hotline 7H30-17H30 
0943 007 059
HỖ TRỢ KỸ THUẬTĐịa chỉ: 375, Đường Kiên Thị Nhẫn, Phường 7, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Giờ làm việc: 7h30 - 17h00 ( T2 - CN)
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | USB 2.0 |
| LED | Trạng thái |
| Khối lượng | 0.07 ounces / 2.1 grams (không gồm bao bì) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 0.73x0.59x0.28in.(18.6x15x7.1mm) |
| Ăng ten | Ăng ten trong |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n |
| Băng tần | 2.400-2.4835GHz |
| Tốc độ tín hiệu | 11b: Lên đến 11Mbps (động) 11g: Lên đến 54Mbps (động) 11n: Lên đến 150Mbps (động) |
| Reception Sensitivity | 130M: -68dBm@10% PER 108M: -68dBm@10% PER 54M: -68dBm@10% PER 11M: -85dBm@8% PER 6M: -88dBm@10% PER 1M: -90dBm@8% PER |
| Công suất truyền tải | <20dBm |
| Chế độ Wi-Fi | Ad-Hoc / Infrastructure mode |
| Bảo mật Wi-Fi | Hỗ trợ 64/128 WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES), hỗ trợ IEEE 802.1X |
| Modulation Technology | DBPSK, DQPSK, CCK, OFDM, 16-QAM, 64-QAM |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, IC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ chuyển đổi USB Nano Wi-Fi chuẩn N TL-WN725N CD nguồn Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| System Requirements | Windows 10/8.1/8/7/XP, Mac OS X, Linux |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Mua sản phẩm này ở đâu?
Trường Phúc Computer cam kết bán hàng mới chính hãng, đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, tận tình, hỗ trợ đa dạng hình thức thanh toán.
Địa chỉ: 375, Đường Kiên Thị Nhẫn, Phường 7, Trà Vinh, Việt Nam
Email: phamtruongphuc@gmail.com
Hotline: 094 770 74 74
Thông tin chuyển khoản ngân hàng:
Ngân hàng:
Tên chủ tài khoản:
Số tài khoản:
Nội dung: Tên KH + Số điện thoại mua hàng
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | USB 2.0 |
| LED | Trạng thái |
| Khối lượng | 0.07 ounces / 2.1 grams (không gồm bao bì) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 0.73x0.59x0.28in.(18.6x15x7.1mm) |
| Ăng ten | Ăng ten trong |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n |
| Băng tần | 2.400-2.4835GHz |
| Tốc độ tín hiệu | 11b: Lên đến 11Mbps (động) 11g: Lên đến 54Mbps (động) 11n: Lên đến 150Mbps (động) |
| Reception Sensitivity | 130M: -68dBm@10% PER 108M: -68dBm@10% PER 54M: -68dBm@10% PER 11M: -85dBm@8% PER 6M: -88dBm@10% PER 1M: -90dBm@8% PER |
| Công suất truyền tải | <20dBm |
| Chế độ Wi-Fi | Ad-Hoc / Infrastructure mode |
| Bảo mật Wi-Fi | Hỗ trợ 64/128 WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES), hỗ trợ IEEE 802.1X |
| Modulation Technology | DBPSK, DQPSK, CCK, OFDM, 16-QAM, 64-QAM |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, IC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ chuyển đổi USB Nano Wi-Fi chuẩn N TL-WN725N CD nguồn Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| System Requirements | Windows 10/8.1/8/7/XP, Mac OS X, Linux |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |